Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扶手椅
fúshǒuyǐ
Ghế bành
Hán việt: phù thủ ỷ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扶手椅" (fúshǒuyǐ) mang nghĩa "Ghế bành", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 椅 (yǐ - ỷ): "cái ghế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 椅: Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).

Thành phần cấu tạo

扶手椅
fúshǒuyǐ
Ghế bành
扶
fú • phù
nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế bành
Ví dụ (3)
yéye爷爷zuò坐zài在fúshǒuyǐ扶手椅shàng上kàn看bàozhǐ报纸。
Ông ngồi trên ghế bành đọc báo.
Grandpa is sitting in the armchair reading the newspaper.
xiūxīshì休息室lǐ里yǒu有liǎng两bǎ把fúshǒuyǐ扶手椅。
Trong phòng nghỉ có hai chiếc ghế bành.
There are two armchairs in the lounge.
zhè这bǎ把fúshǒuyǐ扶手椅hěn很shūfu舒服。
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
This armchair is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây