Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跟上
gēnshàng
theo kịp, bắt kịp
Hán việt: cân thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "跟上" (gēnshàng) mang nghĩa "theo kịp, bắt kịp", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

跟上
gēnshàng
theo kịp, bắt kịp
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo kịp, bắt kịp
Ví dụ (5)
jiāyóu加油,wǒmen我们bìxū必须gēnshàng跟上qiánmiàn前面de的duìwǔ队伍。
Cố lên, chúng ta phải bắt kịp đội ngũ phía trước.
Come on, we have to keep up with the group ahead.
wǒmen我们yào要búduàn不断xuéxí学习,cái才néng能gēnshàng跟上shídài时代de的bùfá步伐。
Chúng ta phải không ngừng học hỏi thì mới có thể theo kịp nhịp bước của thời đại.
We must keep learning in order to keep up with the pace of the times.
yīnwèi因为qǐng请le了jǐtiān几天jiǎ假,tā他xiànzài现在hěn很nán难gēnshàng跟上quán全bān班de的jìndù进度。
Vì xin nghỉ phép vài ngày, cậu ấy bây giờ rất khó theo kịp tiến độ của cả lớp.
Because he took a few days off, it is now hard for him to keep up with the rest of the class.
kuàidiǎn快点pǎo跑,gēnshàng跟上dàjiā大家!
Chạy nhanh lên, bắt kịp mọi người đi!
Run faster and keep up with everyone!
qǐyè企业bìxū必须búduàn不断chuàngxīn创新,cái才néng能gēnshàng跟上shìchǎng市场de的xūqiú需求。
Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới thì mới có thể theo kịp nhu cầu của thị trường.
Companies must keep innovating in order to keep up with market demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây