Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工序
gōngxù
quy trình sản xuất, công đoạn
Hán việt: công tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "工序" (gōngxù) mang nghĩa "quy trình sản xuất, công đoạn", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

工序
gōngxù
quy trình sản xuất, công đoạn
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy trình sản xuất, công đoạn
Ví dụ (5)
zhè这dào道gōngxù工序de的shùnxù顺序bù不néng能diāndǎo颠倒。
Thứ tự của công đoạn này không thể đảo ngược.
The order of this procedure must not be reversed.
xià下yídào一道gōngxù工序shì是zhìliàng质量jiǎnchá检查。
Công đoạn tiếp theo là kiểm tra chất lượng.
The next step in the process is quality inspection.
shēngchǎn生产zhè这zhǒng种chǎnpǐn产品xūyào需要jīngguò经过duō多dào道fùzá复杂de的gōngxù工序。
Việc sản xuất sản phẩm này cần trải qua nhiều quy trình phức tạp.
Manufacturing this product requires going through many complex procedures.
měi每yídào一道gōngxù工序dōu都bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守ānquán安全biāozhǔn标准。
Mỗi công đoạn đều phải tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn an toàn.
Every step of the process must strictly comply with safety standards.
bāozhuāng包装gōngxù工序yǐjīng已经shíxiàn实现le了zìdònghuà自动化。
Công đoạn đóng gói đã được tự động hóa.
The packaging process has already been automated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây