Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
共识
gòngshí
đồng thuận, nhận thức chung
Hán việt: cộng thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "共识" (gòngshí) mang nghĩa "đồng thuận, nhận thức chung", kết hợp bởi 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

共识
gòngshí
đồng thuận, nhận thức chung
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng thuận, nhận thức chung
Ví dụ (5)
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的tǎolùn讨论,shuāngfāng双方zhōngyú终于dáchéng达成le了gòngshí共识。
Sau một thời gian dài thảo luận, hai bên cuối cùng đã đạt được nhận thức chung.
After a long discussion, both sides finally reached a consensus.
huánbǎo环保yǐjīng已经chéngwéi成为quán全shèhuì社会de的gòngshí共识。
Bảo vệ môi trường đã trở thành nhận thức chung của toàn xã hội.
Environmental protection has already become a consensus across society.
huìyì会议shàng上,dàjiā大家jiù就wèilái未来de的fāzhǎn发展fāngxiàng方向níngjù凝聚le了gòngshí共识。
Tại cuộc họp, mọi người đã tập hợp được sự đồng thuận về hướng phát triển trong tương lai.
At the meeting, everyone built a consensus on the future direction of development.
suīrán虽然wǒmen我们zài在xìjié细节shàng上yǒu有fēnqí分歧,dàn但zài在jīběn基本yuánzéshàng原则上shì是yǒu有gòngshí共识de的。
Mặc dù chúng ta có những bất đồng về chi tiết, nhưng về các nguyên tắc cơ bản thì có sự đồng thuận.
Although we have differences on the details, we do have a consensus on the basic principles.
jiànlì建立guǎngfàn广泛de的guójì国际gòngshí共识shì是yìngduì应对qìhòu气候biànhuà变化de的guānjiàn关键。
Thiết lập sự đồng thuận quốc tế rộng rãi là chìa khóa để ứng phó với biến đổi khí hậu.
Building broad international consensus is key to addressing climate change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây