Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
观摩
guānmó
tham quan học hỏi, xem để học
Hán việt: quan ma
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "观摩" (guānmó) mang nghĩa "tham quan học hỏi, xem để học", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 摩 (mó / mā - ma): "ma sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩).

Thành phần cấu tạo

观摩
guānmó
tham quan học hỏi, xem để học
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham quan học hỏi, xem để học
Ví dụ (5)
xuéxiào学校zǔzhī组织lǎoshī老师men们qù去shì市lǐ里de的zhòngdiǎn重点zhōngxué中学guānmó观摩xuéxí学习。
Trường học tổ chức cho các giáo viên đến trường trung học trọng điểm trong thành phố để tham quan học tập.
The school organized teachers to visit a key middle school in the city for observation and study.
zhè这shì是yì一táng堂gōngkāi公开guānmó观摩kè课,huānyíng欢迎dàjiā大家lái来tīng听。
Đây là một tiết dạy mẫu để tham quan học hỏi, hoan nghênh mọi người đến dự.
This is an open demonstration class, and everyone is welcome to attend.
gè各gè个dàibiǎotuán代表团hùxiāng互相guānmó观摩,jiāoliú交流le了xǔduō许多bǎoguì宝贵de的jīngyàn经验。
Các đoàn đại biểu đã tham quan học hỏi lẫn nhau và trao đổi nhiều kinh nghiệm quý báu.
The various delegations observed one another and exchanged much valuable experience.
wǒmen我们dǎsuan打算xiàzhōu下周qù去guì贵gōngsī公司guānmó观摩nǐmen你们de的shēngchǎn生产liúchéng流程。
Chúng tôi dự định tuần sau đến quý công ty để tham quan học hỏi quy trình sản xuất của các bạn.
We plan to visit your company next week to observe your production process.
dǎoyǎn导演yāoqǐng邀请niánqīng年轻yǎnyuán演员lái来piàn片chǎng场guānmó观摩lǎo老xì戏gǔ骨de的biǎoyǎn表演。
Đạo diễn mời các diễn viên trẻ đến phim trường để xem và học hỏi diễn xuất của các diễn viên kỳ cựu.
The director invited young actors to the set to observe the veteran performers' acting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây