Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管教
guǎnjiào
quản lý và giáo dục, kỷ luật
Hán việt: quản giáo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "管教" (guǎnjiào) mang nghĩa "quản lý và giáo dục, kỷ luật", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).

Thành phần cấu tạo

管教
guǎnjiào
quản lý và giáo dục, kỷ luật
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quản lý và giáo dục, kỷ luật
Ví dụ (5)
fùmǔ父母yīnggāi应该hǎo好hǎo好guǎnjiào管教háizi孩子。
Cha mẹ nên quản lý và giáo dục con cái cho tốt.
Parents should properly discipline their children.
tā他cóngxiǎo从小quēfá缺乏guǎnjiào管教,suǒyǐ所以zǒngshì总是rě惹máfan麻烦。
Cậu ấy từ nhỏ đã thiếu sự kỷ luật, nên lúc nào cũng gây rắc rối.
He lacked discipline from a young age, so he is always getting into trouble.
lǎoshī老师yángé严格guǎnjiào管教le了nà那gè个tiáopí调皮de的xuésheng学生。
Giáo viên đã kỷ luật nghiêm khắc học sinh nghịch ngợm đó.
The teacher strictly disciplined that naughty student.
guǎnjiào管教háizi孩子xūyào需要jiǎngjiū讲究fāngfǎ方法。
Quản lý và giáo dục con cái cần chú trọng phương pháp.
Disciplining children requires the right approach.
chǔyú处于pànnì叛逆qī期de的qīngshàonián青少年hěn很nán难guǎnjiào管教。
Thanh thiếu niên trong thời kỳ nổi loạn rất khó kỷ luật.
Teenagers going through a rebellious phase are hard to discipline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây