Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闺女
guīnǚ
con gái chưa lấy chồng, tiểu thư
Hán việt: khuê nữ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "闺女" (guīnǚ) mang nghĩa "con gái chưa lấy chồng, tiểu thư", kết hợp bởi 闺 (guī - khuê): "Phòng của phụ nữ" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闺: Sau cánh cửa khép kín (门) có viên ngọc khuê (圭) tinh khiết được gìn giữ cẩn thận, chỉ căn phòng khuê các của người con gái (闺). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Thành phần cấu tạo

闺女
guīnǚ
con gái chưa lấy chồng, tiểu thư
闺
guī • khuê
Phòng của phụ nữ
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên trong)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con gái chưa lấy chồng, tiểu thư
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我jiā家dà大guīnǚ闺女。
Đây là cô con gái lớn của nhà tôi.
This is my eldest daughter.
guīnǚ闺女,nǐ你néng能bāng帮wǒ我zhǐ指gè个lù路ma吗?
Cháu gái ơi, cháu có thể chỉ đường giúp ta được không?
Miss, could you help point me in the right direction?
tā她háishi还是gè个huáng黄huā花dà大guīnǚ闺女,hái还méi没jià嫁rén人ne呢。
Cô ấy vẫn là một thiếu nữ khuê các, vẫn chưa lấy chồng đâu.
She is still an unmarried young woman and hasn't married yet.
wáng王dàmā大妈de的guīnǚ闺女jīnnián今年gāng刚dàxué大学bìyè毕业。
Con gái của bác Vương năm nay vừa mới tốt nghiệp đại học.
Aunt Wang's daughter just graduated from college this year.
lǎoliǎngkǒu老两口zuì最xīnténg心疼de的jiù就shì是zhè这gè个xiǎo小guīnǚ闺女。
Hai ông bà thương nhất chính là cô con gái út này.
The old couple dotes most on their youngest daughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây