Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贵宾
guìbīn
quý khách, khách quý
Hán việt: quý tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贵宾" (guìbīn) mang nghĩa "quý khách, khách quý", kết hợp bởi 贵 (guì - quý): "đắt" + 宾 (bīn - tân): "Khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Thành phần cấu tạo

贵宾
guìbīn
quý khách, khách quý
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý khách, khách quý
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎gè各wèi位guìbīn贵宾de的dàolái到来。
Chào mừng sự hiện diện của các vị khách quý.
Welcome, distinguished guests.
zhè这shì是wǒmen我们de的guìbīn贵宾xiūxīshì休息室。
Đây là phòng chờ dành cho khách quý của chúng tôi.
This is our VIP lounge.
qǐng请chūshì出示nín您de的guìbīn贵宾kǎ卡。
Vui lòng xuất trình thẻ khách quý của quý khách.
Please show your VIP card.
wǒmen我们wèi为guìbīn贵宾zhǔnbèi准备le了tèbié特别de的lǐwù礼物。
Chúng tôi đã chuẩn bị một món quà đặc biệt cho khách quý.
We have prepared a special gift for our VIPs.
jīnglǐ经理zhèngzài正在jiēdài接待yí一wèi位guìbīn贵宾。
Giám đốc đang tiếp đón một vị khách quý.
The manager is receiving a VIP guest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây