Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好歹
hǎodǎi
tốt xấu; dù sao; mọi thứ
Hán việt: hảo đãi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "好歹" (hǎodǎi) mang nghĩa "tốt xấu; dù sao; mọi thứ", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 歹 (dǎi - đãi): "Xấu xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 歹: Hình mảnh xương tàn còn sót lại bên bờ vực gợi liên tưởng đến sự nguy hiểm và những điều xấu xa, tệ hại (歹).

Thành phần cấu tạo

好歹
hǎodǎi
tốt xấu; dù sao; mọi thứ
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
歹
dǎi • đãi
Xấu xa
歹
Bộ Ngạt
Hình khúc xương tàn, xác chết phân hủy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:tốt xấu; dù sao; mọi thứ
Ví dụ (5)
tā他hǎo好dǎi歹yě也shì是nǐ你de的péngyou朋友,nǐ你jiù就bāngbāng帮帮tā他ba吧。
Dù sao anh ấy cũng là bạn của bạn, bạn hãy giúp anh ấy đi.
After all, he's your friend, so please help him.
zhè这gè个rén人zhēn真shì是bù不shí识hǎo好dǎi歹。
Người này thật sự không biết phân biệt tốt xấu.
This person really doesn't know what's good for him.
wànyī万一lù路shàng上chū出le了shénme什么hǎo好dǎi歹,wǒmen我们zěnme怎么xiàng向nǐ你fùmǔ父母jiāodài交代?
Nhỡ trên đường đi xảy ra mệnh hệ (chuyện tốt xấu) gì, chúng tôi biết ăn nói sao với bố mẹ bạn?
What if something happened on the way? How would we explain it to your parents?
zhè这dùn顿fàn饭suīrán虽然jiǎndān简单,nǐ你hǎodǎi好歹chī吃yìdiǎn一点。
Bữa cơm này tuy đơn giản, dù sao bạn cũng nên ăn một chút.
Although this meal is simple, at least eat a little.
hǎo好dǎi歹wǒ我yě也shì是gè个zhǎngbèi长辈,nǐ你zěnme怎么néng能zhème这么gēn跟wǒ我shuōhuà说话?
Dù sao tôi cũng là bậc bề trên, sao bạn có thể nói chuyện với tôi như vậy?
At the very least, I'm your elder—how can you talk to me like that?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây