Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后盾
hòudùn
hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc
Hán việt: hậu thuẫn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后盾" (hòudùn) mang nghĩa "hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 盾 (dùn - thuẫn): "Khiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 盾: Tấm vách chắn kiên cố (厂) có hình chữ thập che chắn phía trước con mắt (目) người chiến sĩ trên chiến trường chính là chiếc khiên, lá chắn (盾).

Thành phần cấu tạo

后盾
hòudùn
hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
盾
dùn • thuẫn
Khiên
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc
Ví dụ (5)
jiātíng家庭shì是wǒ我zuì最jiānqiáng坚强de的hòudùn后盾。
Gia đình là chỗ dựa vững chắc nhất của tôi.
My family is my strongest support.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,péngyou朋友men们dōu都shì是nǐ你de的hòudùn后盾。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, bạn bè đều là hậu thuẫn của bạn.
No matter what difficulties you encounter, your friends will always be there to support you.
zhèngfǔ政府de的zhèngcè政策wèi为qǐyè企业fāzhǎn发展tígōng提供le了qiángdà强大de的hòudùn后盾。
Chính sách của chính phủ đã cung cấp hậu thuẫn mạnh mẽ cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Government policies have provided strong backing for business development.
fùmǔ父母yǒngyuǎn永远shì是háizi孩子men们zuì最kěkào可靠de的hòudùn后盾。
Cha mẹ mãi mãi là chỗ dựa đáng tin cậy nhất của con cái.
Parents are always their children's most reliable support.
yǒu有le了quánguó全国rénmín人民zuò作hòudùn后盾,wǒmen我们yídìng一定néng能zhànshèng战胜zhè这cháng场zāinàn灾难。
Có nhân dân cả nước làm hậu thuẫn, chúng ta nhất định có thể chiến thắng thảm họa này.
With the support of the entire nation behind us, we will definitely overcome this disaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây