Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
欢快
huānkuài
vui vẻ rộn ràng, phấn khởi
Hán việt: hoan khoái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "欢快" (huānkuài) mang nghĩa "vui vẻ rộn ràng, phấn khởi", kết hợp bởi 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

欢快
huānkuài
vui vẻ rộn ràng, phấn khởi
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ rộn ràng, phấn khởi
Ví dụ (5)
háizi孩子men们bànsuí伴随zhe着huānkuài欢快de的yīnyuè音乐tiào跳qǐwǔ起舞lái来。
Bọn trẻ bắt đầu nhảy múa theo điệu nhạc vui vẻ rộn ràng.
The children began dancing to the cheerful music.
jiérì节日de的guǎngchǎng广场shàng上yángyì洋溢zhe着huānkuài欢快de的qìfēn气氛。
Quảng trường ngày lễ ngập tràn bầu không khí phấn khởi.
The festival square was filled with a joyful atmosphere.
tā她mài迈zhe着huānkuài欢快de的bùfá步伐xiàng向wǒ我zǒulái走来。
Cô ấy rảo bước vui vẻ đi về phía tôi.
She walked toward me with light, cheerful steps.
niǎor鸟儿zài在zhītóu枝头chàng唱zhe着huānkuài欢快de的gē歌。
Những chú chim đang hót một bài ca vui vẻ rộn ràng trên cành cây.
The birds sang cheerful songs on the branches.
yì一tiáo条xiǎoxī小溪zài在shān山jiān间huānkuài欢快de地liútǎng流淌。
Một dòng suối nhỏ chảy róc rách vui vẻ giữa khe núi.
A small stream flowed merrily through the mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây