Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火辣辣
huǒlàlà
cay nồng, bỏng rát, hừng hực
Hán việt: hỏa lạt lạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "火辣辣" (huǒlàlà) mang nghĩa "cay nồng, bỏng rát, hừng hực", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 辣 (là - lạt): "Cay" + 辣 (là - lạt): "Cay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣).

Thành phần cấu tạo

火辣辣
huǒlàlà
cay nồng, bỏng rát, hừng hực
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cay nồng, bỏng rát, hừng hực
Ví dụ (5)
zhè这dào道sì四chuāncài川菜là辣de得wǒ我zuǐba嘴巴huǒlàlà火辣辣de的。
Món ăn Tứ Xuyên này cay đến mức miệng tôi cay nồng.
This Sichuan dish is so spicy that my mouth is burning.
tàiyáng太阳shài晒de得wǒ我de的pífū皮肤huǒlàlà火辣辣de地téng疼。
Mặt trời chiếu làm da tôi đau bỏng rát.
The sun made my skin burn with pain.
tīngdào听到dàjiā大家de的cháoxiào嘲笑,tā她de的liǎn脸dùnshí顿时gǎndào感到huǒlàlà火辣辣de的。
Nghe thấy mọi người chế nhạo, mặt cô ấy bỗng chốc nóng rát vì xấu hổ.
Hearing everyone's mockery, her face suddenly burned with embarrassment.
tā他yòng用huǒlàlà火辣辣de的mùguāng目光kàn看zhe着xīn'ài心爱de的nǚhái女孩。
Anh ấy nhìn cô gái mình yêu bằng ánh mắt hừng hực tình cảm.
He looked at the girl he loved with burning eyes.
shāngkǒu伤口zhān沾dào到hǎishuǐ海水,téng疼de得huǒlàlà火辣辣de的。
Vết thương chạm phải nước biển, đau rát.
When the wound came into contact with seawater, it stung with a burning pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây