Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简易
jiǎnyì
đơn giản dễ dàng, sơ sài
Hán việt: giản dị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简易" (jiǎnyì) mang nghĩa "đơn giản dễ dàng, sơ sài", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

简易
jiǎnyì
đơn giản dễ dàng, sơ sài
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đơn giản dễ dàng, sơ sài
Ví dụ (5)
zāiqū灾区dājiàn搭建le了xǔduō许多jiǎnyì简易fáng房。
Nhiều ngôi nhà sơ sài đã được dựng lên ở vùng thiên tai.
Many temporary shelters were built in the disaster area.
zhè这běn本shǒucè手册jièshào介绍le了yì一zhǒng种jiǎnyì简易de的xiūlǐ修理fāngfǎ方法。
Cuốn sổ tay này giới thiệu một phương pháp sửa chữa đơn giản dễ dàng.
This manual introduces a simple repair method.
tā他yòng用mùbǎn木板zuò做le了yí一gè个jiǎnyì简易de的shūjià书架。
Anh ấy dùng ván gỗ làm một cái giá sách sơ sài.
He made a simple bookshelf out of wooden boards.
fǎyuàn法院shìyòng适用jiǎnyì简易chéngxù程序shěnlǐ审理le了zhè这gè个ànjiàn案件。
Tòa án đã áp dụng thủ tục đơn giản để xét xử vụ án này.
The court tried this case using a summary procedure.
wǒmen我们zài在lùbiān路边chī吃le了yí一dùn顿jiǎnyì简易de的wǔcān午餐。
Chúng tôi đã ăn một bữa trưa đơn giản ở ven đường.
We had a simple lunch by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây