干净利落
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "干净利落" (gānjìnglìluo) mang nghĩa "Gọn gàng, sạch sẽ", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 干净利落
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gọn gàng, sạch sẽ
Ví dụ (3)
她把房间收拾得干净利落。
Cô ấy dọn phòng gọn gàng sạch sẽ.
She tidied up the room until it was neat and spotless.
他回答问题干净利落。
Anh ấy trả lời câu hỏi gọn gàng dứt khoát.
He answered the questions crisply and directly.
这个动作做得干净利落。
Động tác này được làm gọn gàng dứt khoát.
This move was executed cleanly and neatly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây