Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
届时
jièshí
đến thời điểm đó, khi đến lúc
Hán việt: giới thời
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "届时" (jièshí) mang nghĩa "đến thời điểm đó, khi đến lúc", kết hợp bởi 届 (jiè - giới): "Kỳ" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 届: Dưới mái nhà (尸), mọi công việc đều vận hành theo đúng trình tự khởi đầu (由) của từng giai đoạn, gọi là kỳ, nhiệm kỳ (届). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

届时
jièshí
đến thời điểm đó, khi đến lúc
届
jiè • giới
Kỳ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đến thời điểm đó, khi đến lúc
Ví dụ (5)
huìyì会议jiāng将yú于míngtiān明天jǔxíng举行,jièshí届时qǐng请zhǔnshí准时cānjiā参加。
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai, đến lúc đó xin vui lòng tham gia đúng giờ.
The meeting will be held tomorrow; please be on time then.
xīn新chǎnpǐn产品xià下gè个yuè月fābù发布,jièshí届时huì会gōngbù公布jiàgé价格。
Sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng sau, đến lúc đó sẽ công bố giá cả.
The new product will be launched next month, and the price will be announced then.
wǒmen我们niándǐ年底jiāng将bān搬rù入xīn新jū居,jièshí届时huānyíng欢迎dàjiā大家lái来zuòkè做客。
Cuối năm nay chúng tôi sẽ chuyển đến nhà mới, đến thời điểm đó hoan nghênh mọi người đến làm khách.
We will move into our new home at the end of the year, and everyone is welcome to visit then.
zhǎnlǎnhuì展览会xiàzhōu下周kāimù开幕,jièshí届时jiāng将yǒu有xǔduō许多zhuānjiā专家chūxí出席。
Cuộc triển lãm sẽ khai mạc vào tuần tới, khi đó sẽ có rất nhiều chuyên gia tham dự.
The exhibition opens next week, and many experts will be in attendance then.
bǐsài比赛jiéguǒ结果míngtiān明天jiēxiǎo揭晓,jièshí届时nǐ你jiù就zhīdào知道le了。
Kết quả cuộc thi sẽ được công bố vào ngày mai, đến lúc đó bạn sẽ biết thôi.
The results of the competition will be announced tomorrow; you'll know then.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây