Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
界定
jièdìng
định nghĩa, xác định ranh giới
Hán việt: giới định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "界定" (jièdìng) mang nghĩa "định nghĩa, xác định ranh giới", kết hợp bởi 界 (jiè - giới): "biên giới" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

界定
jièdìng
định nghĩa, xác định ranh giới
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:định nghĩa, xác định ranh giới
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要míngquè明确jièdìng界定měi每gè个bùmén部门de的zhízé职责。
Chúng ta cần xác định rõ ràng trách nhiệm của từng phòng ban.
We need to clearly define the responsibilities of each department.
zhè这gè个gàiniàn概念hěn很nányòng难用yìliǎngjùhuà一两句话lái来jièdìng界定。
Khái niệm này rất khó để định nghĩa chỉ bằng một hai câu.
This concept is difficult to define in just a sentence or two.
fǎlǜ法律duì对zhè这zhǒng种xíngwéi行为yǒu有yángé严格de的jièdìng界定。
Pháp luật có định nghĩa nghiêm ngặt đối với hành vi này.
The law provides a strict definition of this kind of behavior.
zài在kāishǐ开始yánjiū研究zhīqián之前,bìxū必须xiān先jièdìng界定wèntí问题de的fànwéi范围。
Trước khi bắt đầu nghiên cứu, phải xác định trước phạm vi của vấn đề.
Before beginning the research, the scope of the problem must first be clearly defined.
péngyou朋友hé和tóngshì同事zhījiān之间de的jièxiàn界限yǒushíhòu有时候hěn很nán难jièdìng界定。
Ranh giới giữa bạn bè và đồng nghiệp đôi khi rất khó xác định.
The line between friends and colleagues can sometimes be hard to define.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây