Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
警车
jǐngchē
xe cảnh sát, xe công an
Hán việt: cảnh xa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "警车" (jǐngchē) mang nghĩa "xe cảnh sát, xe công an", kết hợp bởi 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

警车
jǐngchē
xe cảnh sát, xe công an
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe cảnh sát, xe công an
Ví dụ (5)
jiē街shàng上tíng停zhe着yí一liàng辆jǐngchē警车。
Có một chiếc xe cảnh sát đỗ trên phố.
A police car was parked on the street.
wǒmen我们tīngdào听到le了jǐngchē警车de的shēngyīn声音。
Chúng tôi đã nghe thấy tiếng xe cảnh sát.
We heard the sound of a police car.
jǐngchē警车kāide开得fēicháng非常kuài快,hǎoxiàng好像zài在zhuībǔ追捕táofàn逃犯。
Xe cảnh sát chạy rất nhanh, có vẻ như đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
The police car was driving very fast, as if it were chasing a fugitive.
liǎng两míng名jǐngchá警察cóng从jǐngchē警车lǐ里zǒu走xiàlái下来。
Hai viên cảnh sát từ trong xe công an bước xuống.
Two police officers got out of the police car.
nà那liàng辆jǐngchē警车tíng停zài在yínháng银行ménkǒu门口。
Chiếc xe cảnh sát đó đỗ ở trước cửa ngân hàng.
That police car was parked in front of the bank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây