Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
救治
jiùzhì
cứu chữa, chữa trị cấp cứu
Hán việt: cứu trị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "救治" (jiùzhì) mang nghĩa "cứu chữa, chữa trị cấp cứu", kết hợp bởi 救 (jiù - cứu): "cứu" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

救治
jiùzhì
cứu chữa, chữa trị cấp cứu
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu chữa, chữa trị cấp cứu
Ví dụ (5)
shāngyuán伤员yǐ已bèi被sòngwǎng送往yīyuàn医院jiēshòu接受jiùzhì救治。
Người bị thương đã được đưa đến bệnh viện để tiếp nhận cứu chữa.
The injured have been taken to the hospital for treatment.
yīshēng医生men们zhèngzài正在quánlì全力jiùzhì救治zhòngzhèng重症huànzhě患者。
Các bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa cho bệnh nhân nặng.
The doctors are doing everything they can to treat critically ill patients.
tā他yīn因shāng伤shì势guòzhòng过重,jīng经jiùzhì救治wúxiào无效sǐwáng死亡。
Do vết thương quá nặng, anh ấy đã tử vong do cứu chữa không hiệu quả.
He died from his severe injuries despite rescue efforts.
jīngguò经过duōfāng多方nǔlì努力,bìngrén病人zhōngyú终于dédào得到le了jíshí及时de的jiùzhì救治。
Sau nhiều nỗ lực từ các bên, bệnh nhân cuối cùng đã nhận được sự chữa trị kịp thời.
After efforts from many sides, the patient finally received timely treatment.
zhèngfǔ政府tígōng提供le了dàliàng大量de的yīliáo医疗wùzī物资lái来jiùzhì救治zāimín灾民。
Chính phủ đã cung cấp số lượng lớn vật tư y tế để cứu chữa nạn nhân vùng thiên tai.
The government provided a large amount of medical supplies to treat disaster victims.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây