Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巨型
jùxíng
khổng lồ, cỡ lớn
Hán việt: cự hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巨型" (jùxíng) mang nghĩa "khổng lồ, cỡ lớn", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

巨型
jùxíng
khổng lồ, cỡ lớn
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khổng lồ, cỡ lớn
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家jùxíng巨型kuàguó跨国gōngsī公司。
Đây là một công ty đa quốc gia khổng lồ.
This is a giant multinational corporation.
kēxuéjiā科学家fāxiàn发现le了yí一jù具jùxíng巨型kǒnglóng恐龙gǔjià骨架。
Các nhà khoa học đã phát hiện ra một bộ xương khủng long khổng lồ.
Scientists discovered a gigantic dinosaur skeleton.
gǎngkǒu港口tíngbó停泊zhe着yì一sōu艘jùxíng巨型lúnchuán轮船。
Một con tàu cỡ lớn đang neo đậu ở bến cảng.
A giant ship is docked at the port.
zhè这gè个chéngshì城市jiànzào建造le了yí一gè个jùxíng巨型mótiānlún摩天轮。
Thành phố này đã xây dựng một vòng đu quay khổng lồ.
The city has built a giant Ferris wheel.
zhǎnlǎnhuì展览会shàng上zhǎnchū展出le了yì一tái台jùxíng巨型jìsuànjī计算机。
Một máy tính cỡ lớn đã được trưng bày tại triển lãm.
A giant computer was displayed at the exhibition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây