倔
ノ丨フ一ノフ丨丨フ丨
10
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Con người (亻) dù ở trong hoàn cảnh khuất phục khó khăn (屈) vẫn ngẩng cao đầu không chịu lùi bước, tính tình cứng đầu, ngang bướng (倔).
Thành phần cấu tạo
倔
cứng đầu, ngang bướng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cứng đầu, ngang bướng
Ví dụ (5)
他脾气很倔。
Tính anh ấy rất cứng đầu.
He has a very stubborn temper.
这个孩子性格太倔了。
Đứa trẻ này tính cách quá ngang bướng.
This child is far too stubborn.
她虽然外表柔弱,骨子里却很倔强。
Cô ấy tuy vẻ ngoài yếu đuối, nhưng trong thâm tâm lại rất ngang bướng.
Although she looks delicate on the outside, she is very stubborn at heart.
别看他平时不说话,倔起来谁也劝不住。
Đừng thấy anh ấy bình thường không nói gì, lúc bướng lên thì không ai khuyên nổi.
Even though he usually doesn’t say much, once he gets stubborn, no one can talk him out of it.
老头儿是个倔脾气,决不肯认输。
Ông lão là người có tính bướng bỉnh, quyết không chịu nhận thua.
The old man is stubborn by nature and refuses to admit defeat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây