Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开启
kāiqǐ
khởi động, mở ra
Hán việt: khai khải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开启" (kāiqǐ) mang nghĩa "khởi động, mở ra", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 启 (qǐ - khải): "mở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 启: Dùng tay đẩy cánh cửa một cánh (户) rồi mở miệng (口) truyền dạy lời hay ý đẹp, mang nghĩa mở ra và khai sáng (启).

Thành phần cấu tạo

开启
kāiqǐ
khởi động, mở ra
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
启
qǐ • khải
mở
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khởi động, mở ra
Ví dụ (5)
wǒmen我们jíjiāng即将kāiqǐ开启yí一duàn段xīn新de的lǚchéng旅程。
Chúng ta sắp khởi động một hành trình mới.
We are about to embark on a new journey.
qǐng请diǎnjī点击ànniǔ按钮kāiqǐ开启shèbèi设备。
Vui lòng nhấp vào nút để khởi động thiết bị.
Please click the button to turn on the device.
zhè这bǎ把yàoshi钥匙néng能kāiqǐ开启nà那shàn扇dàmén大门。
Chiếc chìa khóa này có thể mở ra cánh cổng đó.
This key can open that gate.
xīn新shídài时代de的xùmù序幕yǐjīng已经kāiqǐ开启。
Bức màn của thời đại mới đã được mở ra.
The curtain has already risen on the new era.
tā他kāiqǐ开启le了zìjǐ自己de的rénshēng人生xīnpiānzhāng新篇章。
Anh ấy đã mở ra một chương mới cho cuộc đời mình.
He began a new chapter in his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây