Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
控告
kònggào
cáo buộc, tố cáo
Hán việt: khống cáo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "控告" (kònggào) mang nghĩa "cáo buộc, tố cáo", kết hợp bởi 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

控告
kònggào
cáo buộc, tố cáo
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cáo buộc, tố cáo
Ví dụ (5)
tā她kònggào控告lǎobǎn老板xìngsāorǎo性骚扰。
Cô ấy cáo buộc sếp tội quấy rối tình dục.
She accused her boss of sexual harassment.
gōngsī公司kònggào控告tā他wéifǎn违反hétong合同。
Công ty kiện anh ta vì vi phạm hợp đồng.
The company accused him of breaching the contract.
tā他bèi被kònggào控告fàn犯yǒu有dàoqièzuì盗窃罪。
Anh ta bị cáo buộc phạm tội trộm cắp.
He was accused of theft.
shòuhàizhě受害者juédìng决定liánmíng联名kònggào控告nà那gè个piànzi骗子。
Các nạn nhân quyết định cùng đứng tên tố cáo kẻ lừa đảo đó.
The victims decided to jointly accuse that swindler.
méiyǒu没有chōngzú充足de的zhèngjù证据,nǐ你bù不néng能zhèngshì正式kònggào控告tā他。
Không có đủ bằng chứng, bạn không thể chính thức kiện anh ta.
Without sufficient evidence, you cannot formally accuse him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây