Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
口径
kǒujìng
cỡ nòng, đường kính miệng; cách nói thống nhất
Hán việt: khẩu kính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "口径" (kǒujìng) mang nghĩa "cỡ nòng, đường kính miệng; cách nói thống nhất", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 径 (jìng - kính): "Lối đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 径: Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径).

Thành phần cấu tạo

口径
kǒujìng
cỡ nòng, đường kính miệng; cách nói thống nhất
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
径
jìng • kính
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cỡ nòng, đường kính miệng; cách nói thống nhất
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把bùqiāng步枪de的kǒujìng口径shì是77.6262háomǐ毫米。
Khẩu kính của khẩu súng trường này là 7.62 mm.
This rifle has a caliber of 7.62 millimeters.
miànduì面对jìzhě记者de的tíwèn提问,tāmen他们zǎojiù早就tǒngyī统一le了kǒujìng口径。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, họ đã sớm thống nhất lập luận.
When faced with reporters' questions, they had already coordinated their line.
ānzhuāng安装páishuǐ排水xìtǒng系统shí时,bìxū必须quèrèn确认shuǐguǎn水管de的kǒujìng口径shìfǒu是否héshì合适。
Khi lắp đặt hệ thống thoát nước, phải xác nhận xem đường kính miệng ống nước có phù hợp hay không.
When installing the drainage system, you must make sure the pipe diameter is appropriate.
fùzérén负责人tūrán突然gǎibiàn改变le了kǒujìng口径,zhè这ràng让dàjiā大家gǎndào感到shífēn十分kùnhuò困惑。
Người phụ trách đột nhiên thay đổi lập luận, điều này khiến mọi người cảm thấy vô cùng bối rối.
The person in charge suddenly changed his story, which left everyone very confused.
zhè这tái台tiānwén天文wàngyuǎnjìng望远镜yōngyǒu拥有jùdà巨大de的kǒujìng口径,néng能guāncè观测dào到jí极àn暗de的xīng星tǐ体。
Kính viễn vọng thiên văn này có đường kính miệng rất lớn, có thể quan sát được những ngôi sao cực kỳ tối.
This astronomical telescope has a huge aperture and can observe extremely faint celestial bodies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây