Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拉拢
lā·lǒng
lôi kéo, dụ dỗ
Hán việt: lạp lũng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拉拢" (lā·lǒng) mang nghĩa "lôi kéo, dụ dỗ", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 拢 (lǒng - lũng): "thu gom". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 拢: Đưa bàn tay (扌) gom tất cả những sợi dây dài như dáng rồng (龙) về chung một mối để thu gom, tập hợp lại (拢).

Thành phần cấu tạo

拉拢
lā·lǒng
lôi kéo, dụ dỗ
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
拢
lǒng • lũng
thu gom
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lôi kéo, dụ dỗ
Ví dụ (5)
tā他shìtú试图lālǒng拉拢nàxiē那些yáobǎi摇摆bú不dìng定de的xuǎnmín选民。
Anh ta cố gắng lôi kéo những cử tri còn đang do dự.
He tried to win over those undecided voters.
zhè这jiā家gōngsī公司tōngguò通过tígāo提高xīnshuǐ薪水lái来lālǒng拉拢jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的réncái人才。
Công ty này thông qua việc tăng lương để lôi kéo nhân tài của đối thủ cạnh tranh.
The company poaches talent from its competitors by offering higher salaries.
jīnglǐ经理zǒngshì总是qǐngkè请客chīfàn吃饭,jiè借jī机lālǒng拉拢xiàshǔ下属。
Giám đốc luôn mời đi ăn, nhân cơ hội đó lôi kéo cấp dưới.
The manager is always treating his subordinates to meals as a way to win them over.
fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙bù不zé择shǒuduàn手段de地lālǒng拉拢wúgū无辜qīngnián青年。
Băng đảng tội phạm không từ thủ đoạn để dụ dỗ thanh niên vô tội.
The criminal gang stops at nothing to lure innocent young people into its ranks.
wèile为了zài在xuǎnjǔ选举zhōng中huòshèng获胜,tā他sìchù四处lālǒng拉拢guānxi关系。
Để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử, ông ta đi khắp nơi lôi kéo các mối quan hệ.
In order to win the election, he went around cultivating connections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây