Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啦啦队
lālādui
đội cổ vũ
Hán việt: la la đội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "啦啦队" (lālādui) mang nghĩa "đội cổ vũ", kết hợp bởi 啦 (la - la): "đấy" + 啦 (la - la): "đấy" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啦: Mở miệng (口) ngân dài âm cuối như bàn tay kéo (拉) câu nói thêm phần thân mật: xong rồi đấy, nhé (啦). • Chữ 啦: Mở miệng (口) ngân dài âm cuối như bàn tay kéo (拉) câu nói thêm phần thân mật: xong rồi đấy, nhé (啦). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

啦啦队
lālādui
đội cổ vũ
啦
la • la
đấy
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
拉
Lạp
Kéo / âm đọc (nằm bên phải)
啦
la • la
đấy
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
拉
Lạp
Kéo / âm đọc (nằm bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đội cổ vũ
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的xuéxiào学校yǒu有yì一zhī支yōuxiù优秀de的laladuì啦啦队。
Trường của chúng tôi có một đội cổ vũ xuất sắc.
Our school has an excellent cheerleading squad.
laladuì啦啦队zài在bǐsài比赛zhōng中wèi为yùndòngyuán运动员men们jiāyóu加油。
Đội cổ vũ đang cổ vũ cho các vận động viên trong trận đấu.
The cheerleaders cheered the athletes on during the competition.
tā她mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名laladuì啦啦队duìzhǎng队长。
Cô ấy mơ ước trở thành đội trưởng đội cổ vũ.
She dreams of becoming a cheerleading captain.
laladuì啦啦队de的biǎoyǎn表演fēicháng非常jīngcǎi精彩,xīyǐn吸引le了suǒyǒurén所有人de的mùguāng目光。
Màn biểu diễn của đội cổ vũ vô cùng đặc sắc, thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
The cheerleaders' performance was शानदार and drew everyone's attention.
tīngdào听到laladuì啦啦队de的huānhūshēng欢呼声,qiúyuán球员men们shìqì士气dàzhèn大振。
Nghe thấy tiếng reo hò của đội cổ vũ, tinh thần của các cầu thủ tăng lên mạnh mẽ.
Hearing the cheerleaders' cheers, the players' morale was greatly boosted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây