Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
流淌
liútǎng
chảy nhẹ, chảy từ từ
Hán việt: lưu thảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "流淌" (liútǎng) mang nghĩa "chảy nhẹ, chảy từ từ", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 淌 (tǎng - thảng): "nhỏ giọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 淌: Những giọt nước trong veo (氵) vẫn còn vương trên kẽ lá (尚) cứ thế lăn dài và nhỏ giọt chảy xuống mặt đất (淌).

Thành phần cấu tạo

流淌
liútǎng
chảy nhẹ, chảy từ từ
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
淌
tǎng • thảng
nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chảy nhẹ, chảy từ từ
Ví dụ (5)
qīngchè清澈de的héshuǐ河水zài在shāngǔ山谷jiān间jìngjìng静静de地liútǎng流淌。
Dòng nước trong vắt tĩnh lặng chảy chầm chậm giữa thung lũng.
Clear river water flows quietly through the valley.
suìyuè岁月rú如yì一tiáo条hé河,zài在bùjīngyì不经意jiān间qiāoqiāo悄悄liútǎng流淌。
Năm tháng như một dòng sông, lẳng lặng trôi đi lúc nào không hay.
The years are like a river, flowing quietly by before you even realize it.
tīngdào听到zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事,yǎnlèi眼泪cóng从tā她de的miànjiá面颊shàng上liútǎng流淌xiàlái下来。
Nghe câu chuyện cảm động này, nước mắt chầm chậm chảy ròng trên gò má cô ấy.
Hearing this touching story, tears streamed down her cheeks.
yōuměi优美de的xuánlǜ旋律zài在fángjiān房间lǐ里huǎnhuǎn缓缓liútǎng流淌。
Giai điệu du dương chầm chậm vang lên (chảy trôi) trong căn phòng.
A beautiful melody flowed gently through the room.
tā他de的xuèguǎn血管lǐ里liútǎng流淌zhe着yīngxióng英雄de的xuèyè血液。
Trong huyết quản của anh ấy đang chảy dòng máu của anh hùng.
The blood of heroes runs through his veins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây