Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
炉子
lúzi
lò, cái bếp
Hán việt: lô tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "炉子" (lúzi) mang nghĩa "lò, cái bếp", kết hợp bởi 炉 (lú - lô): "lò" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

炉子
lúzi
lò, cái bếp
炉
lú • lô
lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò, cái bếp
Ví dụ (5)
lúzi炉子shàng上de的shuǐ水kāi开le了。
Nước trên bếp sôi rồi.
The water on the stove is boiling.
dōngtiān冬天dào到le了,wǒmen我们xūyào需要gěi给lúzi炉子shēnghuǒ生火。
Mùa đông đến rồi, chúng ta cần nhóm lửa cho cái lò.
Winter has arrived, and we need to light the stove.
zhè这gè个lúzi炉子huài坏le了,bù不néng能zài再yòng用le了。
Cái bếp này hỏng rồi, không thể dùng được nữa.
This stove is broken and can no longer be used.
kàozhe靠着lúzi炉子hěn很nuǎnhuo暖和。
Ngồi sát vào lò rất ấm áp.
It's very warm by the stove.
líkāi离开chúfáng厨房qián前,qǐng请bǎ把lúzi炉子guāndiào关掉。
Trước khi rời khỏi nhà bếp, xin hãy tắt bếp đi.
Please turn off the stove before leaving the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây