Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
露天
lùtiān
ngoài trời
Hán việt: lộ thiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "露天" (lùtiān) mang nghĩa "ngoài trời", kết hợp bởi 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露. • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

露天
lùtiān
ngoài trời
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngoài trời
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚wǒmen我们kàn看le了yì一chǎng场lùtiān露天diànyǐng电影。
Tối qua chúng tôi đã xem một bộ phim ngoài trời.
We watched an open-air movie last night.
zhè这gè个zhōumò周末shìzhōngxīn市中心yǒu有yí一gè个lùtiān露天yīnyuèhuì音乐会。
Cuối tuần này ở trung tâm thành phố có một buổi hòa nhạc ngoài trời.
There will be an open-air concert downtown this weekend.
tiānqì天气hěn很hǎo好de的shíhou时候,wǒ我xǐhuan喜欢zài在lùtiān露天kāfēiguǎn咖啡馆hē喝xiàwǔchá下午茶。
Khi thời tiết đẹp, tôi thích uống trà chiều ở quán cà phê ngoài trời.
When the weather is nice, I like to have afternoon tea at an open-air café.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄fùjìn附近yǒu有yí一gè个dàxíng大型de的lùtiān露天méikuàng煤矿。
Gần ngôi làng này có một mỏ than lộ thiên cỡ lớn.
There is a large open-pit coal mine near this village.
xiàtiān夏天,hěn很duō多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢qù去lùtiān露天yóuyǒngchí游泳池yóuyǒng游泳。
Mùa hè, nhiều thanh niên thích đi bơi ở hồ bơi ngoài trời.
In summer, many young people like to swim in outdoor swimming pools.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây