Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茅台
Máotái
rượu Mao Đài (Trung Quốc)
Hán việt: mao đài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "茅台" (Máotái) mang nghĩa "rượu Mao Đài (Trung Quốc)", kết hợp bởi 茅 (máo - mao): "cỏ mái" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茅: Loài cỏ (艹) có lá vươn dài sắc nhọn như mũi giáo (矛) thường dùng để lợp mái nhà quê là cỏ tranh, cỏ mao (茅). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

茅台
Máotái
rượu Mao Đài (Trung Quốc)
茅
máo • mao
cỏ mái
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu / âm đọc (phía dưới)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rượu Mao Đài (Trung Quốc)
Ví dụ (5)
máotái茅台shì是zhōngguó中国zuì最zhùmíng著名de的báijiǔ白酒zhīyī之一。
Rượu Mao Đài là một trong những loại rượu trắng nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
Moutai is one of the most famous baijiu brands in China.
zuótiān昨天de的wǎnyàn晚宴shàng上,dàjiā大家hē喝le了liǎng两píng瓶máotái茅台。
Trong bữa tiệc tối hôm qua, mọi người đã uống hai chai rượu Mao Đài.
At last night's dinner party, everyone drank two bottles of Moutai.
máotái茅台jiǔ酒de的jiàgé价格měinián每年dōu都zài在shàngzhǎng上涨。
Giá rượu Mao Đài năm nào cũng tăng.
The price of Moutai liquor rises every year.
bàba爸爸zhēncáng珍藏le了yì一píng瓶niánfèn年份hěn很lǎo老de的máotái茅台。
Bố tôi cất giữ một chai rượu Mao Đài lâu năm.
Dad has a very old bottle of Moutai in his collection.
tā他sònggěi送给yuèfù岳父yì一píng瓶fēitiān飞天máotái茅台zuòwéi作为jiérì节日lǐwù礼物。
Anh ấy tặng bố vợ một chai Phi Thiên Mao Đài làm quà lễ.
He gave his father-in-law a bottle of Feitian Moutai as a holiday gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây