Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美景
měijǐng
phong cảnh đẹp
Hán việt: mỹ cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "美景" (měijǐng) mang nghĩa "phong cảnh đẹp", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

美景
měijǐng
phong cảnh đẹp
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh đẹp
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上xīnshǎng欣赏měijǐng美景。
Chúng tôi đứng trên đỉnh núi để thưởng thức phong cảnh đẹp.
We stood on the mountaintop admiring the beautiful scenery.
zhèlǐ这里de的měijǐng美景xīyǐn吸引le了xǔduō许多yóukè游客。
Phong cảnh đẹp ở đây thu hút rất nhiều du khách.
The beautiful scenery here attracts many tourists.
wǒ我pāi拍le了hěn很duō多zhàopiān照片lái来jìlù记录zhè这piàn片měijǐng美景。
Tôi đã chụp rất nhiều ảnh để ghi lại phong cảnh tuyệt đẹp này.
I took many photos to capture this beautiful scenery.
qiānwàn千万búyào不要cuòguò错过yántú沿途de的měijǐng美景。
Tuyệt đối đừng bỏ lỡ phong cảnh đẹp dọc đường.
Be sure not to miss the beautiful scenery along the way.
húguāngshānsè湖光山色gòuchéng构成le了yì一fú幅rú如huà画de的měijǐng美景。
Cảnh sắc hồ và núi tạo nên một bức tranh phong cảnh đẹp như họa.
The lake and mountains together create a picturesque landscape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây