美滋滋
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "美滋滋" (měizīzī) mang nghĩa "vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋).
Thành phần cấu tạo
美滋滋
vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi
Hình ảnh:

Phân tích từ 美滋滋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi
Ví dụ (5)
听到老师的表扬,她心里美滋滋的。
Nghe thấy lời khen của giáo viên, trong lòng cô ấy vô cùng phấn khởi.
Hearing the teacher's praise, she felt delighted inside.
他美滋滋地吃着妻子做的饭菜。
Anh ấy mãn nguyện vui vẻ ăn món ăn do chính tay vợ nấu.
He ate the meal his wife had cooked with great relish.
一想到马上就要放假了,我就觉得美滋滋的。
Cứ nghĩ đến việc sắp được nghỉ lễ là tôi lại cảm thấy vui vẻ mãn nguyện.
Just thinking about the holiday coming up soon makes me feel delighted.
拿着新买的玩具,小男孩美滋滋地走在回家的路上。
Cầm món đồ chơi mới mua, cậu bé phấn khởi bước trên con đường về nhà.
Holding his newly bought toy, the little boy walked home happily.
发了奖金后,他美滋滋地去商场买了一块手表。
Sau khi được phát tiền thưởng, anh ấy vui vẻ đắc ý đi đến trung tâm thương mại mua một chiếc đồng hồ.
After receiving his bonus, he happily went to the mall and bought a watch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây