Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美滋滋
měizīzī
vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi
Hán việt: mỹ tư tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "美滋滋" (měizīzī) mang nghĩa "vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 滋 (zī - tư): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋).

Thành phần cấu tạo

美滋滋
měizīzī
vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ mãn nguyện, phấn khởi
Ví dụ (5)
tīngdào听到lǎoshī老师de的biǎoyáng表扬,tā她xīnlǐ心里měizīzī美滋滋de的。
Nghe thấy lời khen của giáo viên, trong lòng cô ấy vô cùng phấn khởi.
Hearing the teacher's praise, she felt delighted inside.
tā他měizīzī美滋滋de地chī吃zhe着qīzi妻子zuò做de的fàncài饭菜。
Anh ấy mãn nguyện vui vẻ ăn món ăn do chính tay vợ nấu.
He ate the meal his wife had cooked with great relish.
yì一xiǎngdào想到mǎshàng马上jiù就yào要fàngjià放假le了,wǒ我jiù就juéde觉得měizīzī美滋滋de的。
Cứ nghĩ đến việc sắp được nghỉ lễ là tôi lại cảm thấy vui vẻ mãn nguyện.
Just thinking about the holiday coming up soon makes me feel delighted.
ná拿zhe着xīn新mǎi买de的wánjù玩具,xiǎo小nánhái男孩měizīzī美滋滋de地zǒu走zài在huíjiā回家de的lù路shàng上。
Cầm món đồ chơi mới mua, cậu bé phấn khởi bước trên con đường về nhà.
Holding his newly bought toy, the little boy walked home happily.
fā发le了jiǎngjīn奖金hòu后,tā他měizīzī美滋滋de地qù去shāngchǎng商场mǎi买le了yí一kuài块shǒubiǎo手表。
Sau khi được phát tiền thưởng, anh ấy vui vẻ đắc ý đi đến trung tâm thương mại mua một chiếc đồng hồ.
After receiving his bonus, he happily went to the mall and bought a watch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây