Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年迈
niánmài
tuổi cao, cao tuổi
Hán việt: niên mại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "年迈" (niánmài) mang nghĩa "tuổi cao, cao tuổi", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 迈 (mài - mại): "Bước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 迈: Đôi chân kiên trì bước đi trên đường dài (辶) vượt qua hàng vạn dặm xa xôi (万) trong từng bước tiến vững chắc (迈).

Thành phần cấu tạo

年迈
niánmài
tuổi cao, cao tuổi
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
迈
mài • mại
Bước
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tuổi cao, cao tuổi
Ví dụ (5)
tā他zài在jiālǐ家里zhàogu照顾niánmài年迈de的fùmǔ父母。
Anh ấy chăm sóc bố mẹ cao tuổi ở nhà.
He takes care of his elderly parents at home.
suīrán虽然tā他niánmài年迈,dàn但shēntǐ身体yīrán依然hěn很jiànkāng健康。
Mặc dù đã cao tuổi, nhưng cơ thể ông ấy vẫn rất khỏe mạnh.
Although he is old, he is still in very good health.
zhè这wèi位niánmài年迈de的lǎorén老人huǎnmàn缓慢de地zǒuguò走过jiēdào街道。
Cụ già cao tuổi này chậm rãi đi qua con phố.
The elderly man slowly walked across the street.
wǒmen我们yīnggāi应该zūnjìng尊敬niánmài年迈de的zhǎngbèi长辈。
Chúng ta nên kính trọng những bậc tiền bối cao tuổi.
We should respect our elderly elders.
yóuyú由于niánmài年迈tǐ体ruò弱,tā她yǐjīng已经wúfǎ无法jìnxíng进行chángtú长途lǚxíng旅行le了。
Do tuổi cao sức yếu, bà ấy đã không thể đi du lịch đường dài được nữa.
Because of her old age and frailty, she is no longer able to travel long distances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây