扑面而来
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "扑面而来" (pūmiàn-érlái) mang nghĩa "bay thẳng vào mặt, ập đến", kết hợp bởi 扑 (pū - phác): "Nhảy vào" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扑: Đưa bàn tay (扌) vươn thẳng về phía trước (卜) để vồ lấy mục tiêu, diễn tả động tác nhảy vào, lao vào (扑). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 扑面而来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:bay thẳng vào mặt, ập đến
Ví dụ (5)
刚走进花园,一阵花香就扑面而来。
Vừa bước vào khu vườn, một luồng hương hoa đã bay thẳng vào mặt.
As soon as I walked into the garden, the fragrance of flowers greeted me.
打开门,刺骨的寒风扑面而来。
Mở cửa ra, cơn gió lạnh buốt xương ập đến.
When I opened the door, a piercingly cold wind hit me in the face.
看着这些大学生的笑脸,青春的气息扑面而来。
Nhìn những gương mặt tươi cười của các sinh viên này, hơi thở của tuổi thanh xuân ập tới.
Looking at the smiling faces of these college students, you can feel the vigor of youth all around you.
列车刚一到站,热浪便扑面而来。
Tàu vừa đến ga, một luồng sóng nhiệt đã ập vào mặt.
As soon as the train pulled into the station, a wave of heat hit us in the face.
看到这本旧相册,童年的回忆扑面而来。
Nhìn thấy cuốn album cũ này, những ký ức tuổi thơ lại ùa về.
The moment I saw this old photo album, memories of childhood came flooding back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây