Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
深受
shēnshòu
được/ chịu ảnh hưởng sâu sắc
Hán việt: thâm thụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "深受" (shēnshòu) mang nghĩa "được/ chịu ảnh hưởng sâu sắc", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

深受
shēnshòu
được/ chịu ảnh hưởng sâu sắc
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được/ chịu ảnh hưởng sâu sắc
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎoshī老师shēnshòu深受xuésheng学生men们de的xǐ'ài喜爱。
Vị giáo viên này được học sinh vô cùng yêu mến.
This teacher is deeply loved by the students.
zhè这běn本shū书shēnshòu深受dúzhě读者de的huānyíng欢迎。
Cuốn sách này được độc giả rất hoan nghênh.
This book is very popular among readers.
tā他shēnshòu深受zǔfù祖父de的yǐngxiǎng影响。
Anh ấy chịu ảnh hưởng sâu sắc từ ông nội.
He was deeply influenced by his grandfather.
dāngdì当地rénmín人民shēnshòu深受shuǐzāi水灾zhī之kǔ苦。
Người dân địa phương chịu đựng nỗi khổ sâu sắc do lũ lụt.
The local people have suffered greatly from the floods.
zhè这bù部diànyǐng电影shēnshòu深受guānzhòng观众de的hǎopíng好评。
Bộ phim này nhận được đánh giá rất tốt từ khán giả.
This film has been highly praised by audiences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây