Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
审定
shěndìng
thẩm định, xét duyệt và phê chuẩn
Hán việt: thẩm định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "审定" (shěndìng) mang nghĩa "thẩm định, xét duyệt và phê chuẩn", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

审定
shěndìng
thẩm định, xét duyệt và phê chuẩn
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thẩm định, xét duyệt và phê chuẩn
Ví dụ (5)
zhè这běn本jiàocái教材yǐjīng已经tōngguò通过le了jiàoyùbù教育部de的shěndìng审定。
Cuốn giáo trình này đã qua sự thẩm định và phê chuẩn của Bộ Giáo dục.
This textbook has already been approved by the Ministry of Education.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在shěndìng审定míngnián明年de的yùsuàn预算fāng'àn方案。
Ủy ban đang xét duyệt và phê chuẩn phương án ngân sách của năm sau.
The committee is reviewing and approving next year's budget plan.
suǒyǒu所有de的shèjì设计túzhǐ图纸bìxū必须jīngguò经过zǒng总gōngchéngshī工程师shěndìng审定hòu后cái才néng能shīgōng施工。
Tất cả các bản vẽ thiết kế phải được tổng công trình sư thẩm định thì mới có thể thi công.
All design drawings must be approved by the chief engineer before construction can begin.
gāi该cǎo'àn草案jīng经zhuānjiāzǔ专家组shěndìng审定,zhǔnbèi准备zhèngshì正式fābù发布。
Bản dự thảo này đã được nhóm chuyên gia xét duyệt, chuẩn bị công bố chính thức.
The draft has been reviewed and approved by the expert panel and is ready for official release.
xīn新de的biāozhǔn标准xūyào需要yóu由guójiā国家biāozhǔnhuà标准化guǎnlǐ管理wěiyuánhuì委员会lái来shěndìng审定。
Tiêu chuẩn mới cần do Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia xét duyệt và phê chuẩn.
The new standards need to be reviewed and approved by the National Standardization Administration Committee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây