Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
审计员
shěnjìyuán
Kiểm toán viên
Hán việt: thẩm kế viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "审计员" (shěnjìyuán) mang nghĩa "Kiểm toán viên", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

审计员
shěnjìyuán
Kiểm toán viên
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm toán viên
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名shěnjìyuán审计员。
Anh ấy là một kiểm toán viên.
He is an auditor.
zhè这wèi位shěnjìyuán审计员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị kiểm toán viên này làm việc rất nghiêm túc.
This auditor works very conscientiously.
shěnjìyuán审计员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Kiểm toán viên cần kỹ năng chuyên môn.
Auditors need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây