Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
食宿
shísù
ăn ở, ăn và chỗ ở
Hán việt: thực túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "食宿" (shísù) mang nghĩa "ăn ở, ăn và chỗ ở", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 宿 (sù / xiǔ / xiù - túc): "ngủ qua đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 宿: Dưới một mái nhà lớn (宀) có đủ chỗ cho cả trăm người (佰) dừng chân nghỉ ngơi, ngủ trọ qua đêm (宿).

Thành phần cấu tạo

食宿
shísù
ăn ở, ăn và chỗ ở
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
宿
sù / xiǔ / xiù • túc
ngủ qua đêm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
佰
Chữ 佰 (bǎi)
Một trăm (chữ hoa đại tự) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ăn ở, ăn và chỗ ở
Ví dụ (5)
gōngsī公司tígōng提供miǎnfèi免费shísù食宿。
Công ty cung cấp chỗ ăn ở miễn phí.
The company provides free room and board.
lǚyóutuán旅游团de的fèiyòng费用bāokuò包括le了suǒyǒu所有de的shísù食宿。
Chi phí của đoàn du lịch đã bao gồm tất cả việc ăn ở.
The tour fee includes all meals and accommodation.
zhè这suǒ所xuéxiào学校de的shísù食宿tiáojiàn条件fēicháng非常hǎo好。
Điều kiện ăn ở của trường học này rất tốt.
The room and board conditions at this school are very good.
tā他zài在zhǎo找yí一fèn份bāo包shísù食宿de的gōngzuò工作。
Anh ấy đang tìm một công việc bao ăn ở.
He is looking for a job that includes room and board.
wǒmen我们wèi为nín您ānpái安排le了zuì最shūshì舒适de的shísù食宿。
Chúng tôi đã sắp xếp chỗ ăn ở thoải mái nhất cho bạn.
We have arranged the most comfortable accommodations and meals for you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây