Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
使唤
shǐhuàn
sai bảo, sai khiến
Hán việt: sứ hoán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "使唤" (shǐhuàn) mang nghĩa "sai bảo, sai khiến", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 唤 (huàn - hoán): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 唤: Mở to miệng (口) cất tiếng vang rền rực rỡ (奂) khắp bốn phương để triệu tập và kêu gọi mọi người (唤).

Thành phần cấu tạo

使唤
shǐhuàn
sai bảo, sai khiến
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
唤
huàn • hoán
gọi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sai bảo, sai khiến
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢shǐhuàn使唤biérén别人。
Anh ấy luôn thích sai bảo người khác.
He always likes to order people around.
wǒ我bú不shì是nǐ你de的yōng佣rén人,bié别suíbiàn随便shǐhuàn使唤wǒ我。
Tôi không phải là người giúp việc của bạn, đừng có tùy tiện sai khiến tôi.
I'm not your servant, so don't order me around.
lǎobǎn老板bǎ把yuángōng员工dàngchéng当成núlì奴隶yíyàng一样shǐhuàn使唤。
Ông chủ sai bảo nhân viên như nô lệ.
The boss treats the employees like slaves and bosses them around.
tā她cóngxiǎo从小jiù就bèi被jìmǔ继母dāng当yā丫huán鬟shǐhuàn使唤。
Từ nhỏ cô ấy đã bị mẹ kế sai bảo như a hoàn.
She was treated like a maid and ordered around by her stepmother from a young age.
nà那gè个xīn新lái来de的zhùlǐ助理hěn很tīnghuà听话,hěn很róngyì容易shǐhuàn使唤。
Người trợ lý mới đến rất ngoan ngoãn, rất dễ sai khiến.
That new assistant is very obedient and easy to order around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây