Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
使劲儿
shǐjìnr
lấy sức, dùng sức, gắng sức, ra sức (thường làm trạng ngữ cho động từ khác).
Hán việt: sứ kình nhi
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "使劲儿" (shǐjìnr) mang nghĩa "dùng sức", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

使劲儿
shǐjìnr
dùng sức
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấy sức, dùng sức, gắng sức, ra sức (thường làm trạng ngữ cho động từ khác).
Ví dụ (5)
mén门dǎ打bù不kāi开,nǐ你yào要shǐjìnr使劲儿tuī推。
Cửa không mở được, bạn phải dùng sức đẩy mạnh vào.
The door won't open—you need to push harder.
dàjiā大家yìqǐ一起shǐjìnr使劲儿,bǎ把chē车tuīchū推出lái来。
Mọi người cùng nhau dốc sức, đẩy cái xe ra ngoài.
Everyone, push harder together and get the car out.
tā他shǐjìnr使劲儿de地xiàng向wǒ我zhāoshǒu招手。
Anh ấy ra sức vẫy tay với tôi.
He waved vigorously at me.
bié别tài太shǐjìnr使劲儿,xiǎoxīn小心nònghuài弄坏le了。
Đừng dùng sức mạnh quá (đừng mạnh tay quá), cẩn thận làm hỏng đấy.
Don't use too much force, or you might break it.
wèile为了kǎoshàng考上dàxué大学,tā他zhè这jǐ几nián年yìzhí一直zài在shǐjìnr使劲儿xuéxí学习。
Để thi đỗ đại học, mấy năm nay cậu ấy luôn ra sức học tập.
In order to get into college, he has been studying hard these past few years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây