Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
手脚
shǒujiǎo
tay chân; thủ đoạn
Hán việt: thủ cước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "手脚" (shǒujiǎo) mang nghĩa "tay chân; thủ đoạn", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

手脚
shǒujiǎo
tay chân; thủ đoạn
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tay chân; thủ đoạn
Ví dụ (5)
tiānqì天气tài太lěng冷le了,dòng冻de得wǒ我shǒujiǎo手脚fāmá发麻。
Trời lạnh quá, rét làm tay chân tôi tê cóng.
It was so cold that my hands and feet went numb.
zhàngběn账本bèi被rén人zuò做le了shǒujiǎo手脚。
Sổ sách đã bị ai đó giở trò (động tay động chân, xử lý ngầm).
The account book was tampered with.
tā他niánjì年纪dà大le了,shǒujiǎo手脚bú不tài太línghuó灵活。
Ông ấy lớn tuổi rồi, tay chân không còn linh hoạt lắm.
He is getting old, and his hands and feet are not as nimble as they used to be.
zhè这tái台jīqì机器bèi被rén人ànzhōng暗中dòng动guò过shǒujiǎo手脚。
Cỗ máy này đã bị người ta âm thầm động tay động chân (chỉnh sửa ngầm, phá hoại).
Someone secretly tampered with this machine.
nǐ你zuìhǎo最好lǎoshí老实diǎn点,bié别zài在bèihòu背后zuòshǒujiǎo做手脚。
Anh tốt nhất nên thành thật một chút, đừng có giở trò (tiểu xảo) sau lưng.
You'd better behave yourself and stop pulling tricks behind people's backs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây