Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
硕果
shuòguǒ
thành quả lớn, kết quả rực rỡ
Hán việt: thạc quả
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "硕果" (shuòguǒ) mang nghĩa "thành quả lớn, kết quả rực rỡ", kết hợp bởi 硕 (shuò - thạc): "lớn" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硕: Tảng đá vững chãi (石) có kích thước đồ sộ như một cái đầu lớn (页), biểu trưng cho sự to lớn, uyên bác của bậc thạc học (硕). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

硕果
shuòguǒ
thành quả lớn, kết quả rực rỡ
硕
shuò • thạc
lớn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành quả lớn, kết quả rực rỡ
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天shì是shuòguǒ硕果lěilěi累累de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa của những thành quả rực rỡ (mùa quả ngọt trĩu cành).
Autumn is the season of abundant harvests.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他de的kēxué科学yánjiū研究zhōngyú终于jiē结chū出le了shuòguǒ硕果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu khoa học của anh ấy cuối cùng cũng đạt được thành quả lớn.
After years of hard work, his scientific research finally bore fruit.
zhè这wèi位lǎo老jiàoshī教师xīnqín辛勤gēng耕yún耘yìshēng一生,kěyǐ可以shuō说shì是shuòguǒ硕果mǎnyuán满园。
Vị giáo viên già này đã miệt mài cống hiến cả đời, có thể nói là gặt hái được vô số thành quả rực rỡ.
This veteran teacher devoted a lifetime of hard work, and it can be said that he has produced abundant results.
zhè这cì次shuāngbiān双边hézuò合作qǔdé取得le了lěilěi累累shuòguǒ硕果。
Lần hợp tác song phương này đã thu được những thành quả rực rỡ.
This bilateral cooperation has achieved abundant results.
zhǐyǒu只有xīnqín辛勤de的hànshuǐ汗水,cái才néng能jiāoguàn浇灌chū出chénggōng成功de的shuòguǒ硕果。
Chỉ có những giọt mồ hôi nhọc nhằn mới có thể tưới tắm nên thành quả thành công rực rỡ.
Only through hard work and sweat can the fruitful rewards of success be cultivated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây