Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
送别
sòng//bié
tiễn biệt, chia tay
Hán việt: tống biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "送别" (sòng//bié) mang nghĩa "tiễn biệt, chia tay", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

送别
sòng//bié
tiễn biệt, chia tay
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'sòng / bié')
Nghĩa:tiễn biệt, chia tay
Ví dụ (5)
wǒmen我们qù去jīchǎng机场sòngbié送别tā他。
Chúng tôi đến sân bay tiễn biệt anh ấy.
We went to the airport to see him off.
péngyou朋友men们wèi为tā她jǔxíng举行le了sòngbié送别wǎnhuì晚会。
Bạn bè đã tổ chức một buổi tiệc chia tay cho cô ấy.
Her friends held a farewell party for her.
jīntiān今天shì是sòngbié送别bìyèshēng毕业生de的rìzi日子。
Hôm nay là ngày tiễn biệt các sinh viên tốt nghiệp.
Today is the day to bid farewell to the graduates.
tā他zài在sòngbié送别shí时xiě写le了yì一shǒu首shī诗biǎodá表达bù不shě舍zhī之qíng情。
Anh ấy đã viết một bài thơ lúc chia tay để bày tỏ nỗi niềm lưu luyến.
At parting, he wrote a poem to express his reluctance to say goodbye.
chàngqǐ唱起zhè这shǒu首sòngbié送别gē歌,ràng让wǒ我rěn忍bú不zhù住xiǎng想kū哭。
Cất lên bài ca tiễn biệt này khiến tôi không kìm được nước mắt.
Singing this farewell song makes me want to cry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây