Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
素养
sùyǎng
phẩm chất, trình độ tu dưỡng
Hán việt: tố dưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "素养" (sùyǎng) mang nghĩa "phẩm chất, trình độ tu dưỡng", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

素养
sùyǎng
phẩm chất, trình độ tu dưỡng
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẩm chất, trình độ tu dưỡng
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yì一míng名jìzhě记者,tā他jùbèi具备jí极gāo高de的zhíyè职业sùyǎng素养。
Là một phóng viên, anh ấy có tố chất nghề nghiệp cực kỳ cao.
As a journalist, he possesses a very high level of professionalism.
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhìlì致力yú于péiyǎng培养xuésheng学生de的zōnghé综合sùyǎng素养。
Ngôi trường này dốc sức bồi dưỡng năng lực toàn diện của học sinh.
This school is committed to cultivating students' overall competence.
yuèdú阅读jīngdiǎn经典míngzhù名著yǒuzhùyú有助于tígāo提高gè个rén人de的wénhuà文化sùyǎng素养。
Đọc các tác phẩm kinh điển giúp nâng cao tố chất văn hóa của mỗi cá nhân.
Reading the classics helps improve a person's cultural literacy.
xiàndài现代shèhuì社会de的gōngmín公民xūyào需要jùbèi具备jīběn基本de的kēxué科学sùyǎng素养。
Công dân trong xã hội hiện đại cần có năng lực khoa học cơ bản.
Citizens in modern society need to possess basic scientific literacy.
zūnshǒu遵守gōnggòng公共zhìxù秩序tǐxiàn体现le了yí一gè个rén人de的liánghǎo良好sùyǎng素养。
Tuân thủ trật tự công cộng thể hiện tố chất tốt đẹp của một người.
Observing public order reflects a person's good manners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây