Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踏上
tàshang
bước lên, đặt chân lên
Hán việt: đạp thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "踏上" (tàshang) mang nghĩa "bước lên, đặt chân lên", kết hợp bởi 踏 (tà / tā - đạp): "dẫm" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踏: Bàn chân (足) bước đi liên tiếp như dòng nước vỗ (沓) vững vàng trên mặt đất là giẫm, đạp, bước lên (踏). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

踏上
tàshang
bước lên, đặt chân lên
踏
tà / tā • đạp
dẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
沓
Chữ 沓 (tá)
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc) / âm đọc (bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bước lên, đặt chân lên
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于tàshàng踏上le了huíjiā回家de的lù路。
Anh ấy cuối cùng đã bước lên con đường về nhà.
He finally set out on the road home.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次tàshàng踏上yìguótāxiāng异国他乡de的tǔdì土地。
Đây là lần đầu tiên tôi đặt chân lên mảnh đất nơi đất khách quê người.
This was my first time setting foot on foreign soil.
yǎnyuán演员zìxìn自信de地tàshàng踏上le了wǔtái舞台。
Diễn viên tự tin bước lên sân khấu.
The actor confidently stepped onto the stage.
bìyè毕业hòu后,wǒmen我们jíjiāng即将tàshàng踏上xīn新de的rénshēng人生lǚchéng旅程。
Sau khi tốt nghiệp, chúng ta sắp bước lên một hành trình mới của cuộc đời.
After graduation, we are about to embark on a new journey in life.
bànsuí伴随zhe着qìdí汽笛shēng声,tā她tàshàng踏上le了kāiwǎng开往běijīng北京de的lièchē列车。
Cùng với tiếng còi, cô ấy đã bước lên chuyến tàu hướng đi Bắc Kinh.
With the sound of the whistle, she boarded the train bound for Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây