Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坦然
tǎnrán
bình thản, điềm tĩnh
Hán việt: thản nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坦然" (tǎnrán) mang nghĩa "bình thản, điềm tĩnh", kết hợp bởi 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

坦然
tǎnrán
bình thản, điềm tĩnh
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình thản, điềm tĩnh
Ví dụ (5)
tā他tǎnrán坦然miànduì面对yíqiè一切kùnnán困难。
Anh ấy bình thản đối mặt với mọi khó khăn.
He faces all difficulties calmly.
jíshǐ即使shībài失败le了,tā她yě也néng能tǎnrán坦然jiēshòu接受。
Dù có thất bại, cô ấy vẫn có thể điềm tĩnh chấp nhận.
Even if she fails, she can accept it calmly.
zhǐyào只要wènxīnwúkuì问心无愧,nǐ你jiù就kěyǐ可以tǎnrán坦然chù处zhī之。
Chỉ cần không hổ thẹn với lương tâm, bạn có thể bình thản đối xử với nó.
As long as your conscience is clear, you can face it calmly.
wǒmen我们yīnggāi应该xuéhuì学会tǎnrán坦然miànduì面对shēnghuó生活de的qǐluò起落。
Chúng ta nên học cách điềm tĩnh đối mặt với những thăng trầm của cuộc sống.
We should learn to face life's ups and downs with composure.
lǎorén老人tǎnrán坦然de地wēixiào微笑zhe着,méiyǒu没有yìsī一丝kǒngjù恐惧。
Ông cụ bình thản mỉm cười, không một chút sợ hãi.
The old man smiled calmly, without a trace of fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây