Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踢出
tīchū
đá ra ngoài, đuổi ra
Hán việt: thích xuất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "踢出" (tīchū) mang nghĩa "đá ra ngoài, đuổi ra", kết hợp bởi 踢 (tī - thích): "đá (bóng" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踢: Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

踢出
tīchū
đá ra ngoài, đuổi ra
踢
tī • thích
đá (bóng
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đá ra ngoài, đuổi ra
Ví dụ (5)
tā他bǎ把qiú球tīchū踢出le了jiè界wài外。
Anh ấy đã đá quả bóng ra ngoài biên.
He kicked the ball out of bounds.
guǎnlǐyuán管理员bǎ把tā他tīchū踢出le了liáotiān聊天qún群。
Quản trị viên đã đá anh ta ra khỏi nhóm chat.
The administrator kicked him out of the chat group.
yīnwèi因为fàn犯le了yánzhòng严重cuòwù错误,tā他bèi被tīchū踢出le了qiúduì球队。
Vì mắc sai lầm nghiêm trọng, anh ấy đã bị đuổi khỏi đội bóng.
Because he made a serious mistake, he was kicked off the team.
tā她zuìzhōng最终bèi被tīchū踢出le了dǒngshìhuì董事会。
Cô ấy cuối cùng đã bị đuổi khỏi hội đồng quản trị.
She was eventually kicked off the board of directors.
qǐng请bǎ把nà那gè个kōng空guànzi罐子tī踢chūqù出去。
Xin hãy đá cái lon không đó ra ngoài.
Please kick that empty can out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây