Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同等
tóngděng
ngang bằng, cùng đẳng cấp
Hán việt: đồng đẳng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "同等" (tóngděng) mang nghĩa "ngang bằng, cùng đẳng cấp", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 等 (děng - đẳng): "đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.

Thành phần cấu tạo

同等
tóngděng
ngang bằng, cùng đẳng cấp
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngang bằng, cùng đẳng cấp
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两jiàn件shì事jùyǒu具有tóngděng同等de的zhòngyàoxìng重要性。
Hai việc này có tầm quan trọng ngang bằng nhau.
These two things are of equal importance.
zài在tóngděng同等tiáojiàn条件xià下,wǒmen我们jiāng将yōuxiān优先kǎolǜ考虑yǒu有jīngyàn经验de的hòuxuǎnrén候选人。
Trong các điều kiện ngang bằng, chúng tôi sẽ ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm.
All other things being equal, we will give priority to candidates with experience.
suǒyǒu所有yuángōng员工dōu都yīnggāi应该dédào得到tóngděng同等de的duìdài对待。
Tất cả nhân viên đều nên nhận được sự đối xử ngang bằng.
All employees should be treated equally.
tā他yòng用zhè这kuài块shǒubiǎo手表jiāohuàn交换le了tóngděng同等jiàzhí价值de的wùpǐn物品。
Anh ấy đã dùng chiếc đồng hồ này để đổi lấy vật phẩm có giá trị tương đương.
He exchanged this watch for something of equal value.
bàomíng报名zhě者xūyào需要jùbèi具备dàxué大学běnkē本科huò或tóngděng同等xuélì学历。
Người đăng ký cần có bằng cử nhân đại học hoặc trình độ học vấn tương đương.
Applicants must have a bachelor's degree or an equivalent qualification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây