Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推敲
tuīqiāo
cân nhắc, suy nghĩ kỹ từng chữ
Hán việt: thôi xao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推敲" (tuīqiāo) mang nghĩa "cân nhắc, suy nghĩ kỹ từng chữ", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 敲 (qiāo - xao): "Gõ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 敲: Đứng trước cổng lầu cao (高), tay cầm gậy nhịp nhàng đánh khẽ (攴) vào cánh cửa phát ra tiếng gõ vang (敲).

Thành phần cấu tạo

推敲
tuīqiāo
cân nhắc, suy nghĩ kỹ từng chữ
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
敲
qiāo • xao
Gõ
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên trái)
攴
Bộ Phác
Đánh khẽ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, suy nghĩ kỹ từng chữ
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章de的cuòcí措辞hái还xūyào需要jìnyíbù进一步tuīqiāo推敲。
Lời lẽ của bài viết này vẫn cần phải cân nhắc thêm.
The wording of this article still needs further polishing.
jīngguò经过fǎnfù反复tuīqiāo推敲,wǒmen我们zhōngyú终于zhìdìng制定chū出le了zuìjiā最佳fāng'àn方案。
Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng nhiều lần, cuối cùng chúng tôi đã lập ra được phương án tốt nhất.
After repeated deliberation, we finally worked out the best plan.
tā他de的lǐyóu理由sìhū似乎hěn很chōngfèn充分,dàn但zǐxì仔细tuīqiāo推敲qǐlái起来què却zhànbúzhùjiǎo站不住脚。
Lý do của anh ta có vẻ rất hợp lý, nhưng khi cân nhắc kỹ thì lại không đứng vững.
His reasoning seems quite sound, but it does not hold up under close scrutiny.
shīrén诗人wèile为了xiě写hǎo好zhè这jù句shī诗,tuīqiāo推敲le了zhěngzhěng整整yí一gè个wǎnshang晚上。
Để viết thật hay câu thơ này, nhà thơ đã suy nghĩ cân nhắc từng chữ suốt cả một đêm.
The poet spent the whole night polishing this line of poetry.
zhè这gè个jùběn剧本de的xìjié细节hái还yǒudài有待tuīqiāo推敲。
Những chi tiết của kịch bản này vẫn cần được xem xét và suy nghĩ kỹ hơn.
The details of this script still need further careful consideration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây