Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
托付
tuōfù
giao phó, ủy thác, nhờ trông coi
Hán việt: thác phó
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "托付" (tuōfù) mang nghĩa "giao phó, ủy thác, nhờ trông coi", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

托付
tuōfù
giao phó, ủy thác, nhờ trông coi
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao phó, ủy thác, nhờ trông coi
Ví dụ (5)
tā她bǎ把háizi孩子tuōfù托付gěi给fùmǔ父母zhàogu照顾。
Cô ấy giao phó con cái cho bố mẹ chăm sóc.
She entrusted her parents with the care of her child.
zhè这xiàng项zhòngyào重要de的rènwù任务jiù就tuōfù托付gěi给nǐ你le了。
Nhiệm vụ quan trọng này đành ủy thác cho bạn vậy.
This important task is entrusted to you.
tā他shì是yí一gè个zhíde值得tuōfù托付zhōngshēn终身de的rén人。
Anh ấy là một người đáng để gửi gắm (giao phó) cả đời.
He is someone worthy of entrusting your life to.
chūguó出国qījiān期间,wǒ我bǎ把fángzi房子tuōfù托付gěi给péngyou朋友kānguǎn看管。
Trong thời gian ra nước ngoài, tôi nhờ bạn bè trông coi nhà cửa.
While I was abroad, I entrusted my house to a friend to look after.
lǎorén老人línzhōng临终qián前bǎ把yíqiè一切dōu都tuōfù托付gěi给le了lǜshī律师。
Trước khi qua đời, ông lão đã ủy thác mọi thứ cho luật sư.
Before he died, the old man entrusted everything to his lawyer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây