Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
危急
wēijí
nguy cấp, khẩn cấp, nguy hiểm
Hán việt: nguy cấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "危急" (wēijí) mang nghĩa "nguy cấp, khẩn cấp, nguy hiểm", kết hợp bởi 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 急 (jí - cấp): "gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急).

Thành phần cấu tạo

危急
wēijí
nguy cấp, khẩn cấp, nguy hiểm
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nguy cấp, khẩn cấp, nguy hiểm
Ví dụ (5)
qíngkuàng情况shífēn十分wēijí危急,wǒmen我们xūyào需要mǎshàng马上xíngdòng行动。
Tình hình vô cùng nguy cấp, chúng ta cần hành động ngay lập tức.
The situation is extremely critical, and we need to act immediately.
zài在zhè这wēijí危急guāntóu关头,tā他tǐngshēn'érchū挺身而出。
Trong giờ phút nguy cấp này, anh ấy đã dũng cảm đứng ra.
At this critical moment, he stepped forward.
yīhù医护rényuán人员zhèngzài正在qiǎngjiù抢救yì一míng名wēijí危急bìngrén病人。
Nhân viên y tế đang cấp cứu một bệnh nhân nguy kịch.
Medical staff are trying to save a critically ill patient.
yùdào遇到wēijí危急qíngkuàng情况shí时,qǐng请bǎochí保持lěngjìng冷静。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin hãy giữ bình tĩnh.
Please stay calm in an emergency.
tā他de的bìngqíng病情yuèláiyuè越来越wēijí危急le了。
Bệnh tình của anh ấy ngày càng trở nên nguy hiểm rồi.
His condition is becoming more and more critical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây